moss
Pronunciation
/ˈmɔs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moss"trong tiếng Anh

01

rêu, thực vật không mạch

a small, non-vascular plant that lacks true roots, stems, and leaves, typically forming dense green mats or cushions in damp or shady environments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mosses
Các ví dụ
Gardeners use moss to create lush, natural-looking landscapes in shaded areas.
Những người làm vườn sử dụng rêu để tạo ra những cảnh quan tươi tốt, trông tự nhiên ở những khu vực có bóng râm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng