mosque
mosque
mɒsk
mosk
masque

Định nghĩa và ý nghĩa của "mosque"trong tiếng Anh

Mosque
01

nhà thờ Hồi giáo, nơi thờ cúng của người Hồi giáo

a place of worship, used by Muslims 
mosque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mosques
Các ví dụ
The minaret of the mosque towered over the city skyline, calling the faithful to prayer. 

Tháp nhà thờ Hồi giáo vươn cao trên đường chân trời thành phố, kêu gọi các tín đồ đến cầu nguyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng