Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to morph
01
biến hình, chuyển đổi hình dạng
to cause an object or image to change its shape smoothly and seamlessly
Transitive: to morph an image
Các ví dụ
The software allows users to easily morph the images, creating captivating visual transitions.
Phần mềm cho phép người dùng dễ dàng biến đổi hình ảnh, tạo ra các chuyển tiếp hình ảnh hấp dẫn.
02
biến đổi, biến hình
to undergo a gradual or noticeable change in form, shape, or appearance
Intransitive: to morph | to morph into sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
morph
ngôi thứ ba số ít
morphs
hiện tại phân từ
morphing
quá khứ đơn
morphed
quá khứ phân từ
morphed
Các ví dụ
The child's drawing started as a simple sketch but slowly morphed into a detailed and intricate artwork.
Bức vẽ của đứa trẻ bắt đầu như một bản phác thảo đơn giản nhưng dần dần biến đổi thành một tác phẩm nghệ thuật chi tiết và phức tạp.
Morph
01
hình vị, morph
the smallest unit of a word's sound or written form that conveys a distinct grammatical or lexical meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
morphs
Các ví dụ
In " cats, " cat and -s are separate morphs.
Trong từ « mèo », mèo và -s là các hình vị riêng biệt.



























