ataxia
a
ə
ē
tax
ˈtæk
tāk
ia
siə
siē
ataraxia

Định nghĩa và ý nghĩa của "ataxia"trong tiếng Anh

Ataxia
01

chứng mất điều hòa

a neurological condition characterized by a lack of coordination, affecting movements, balance, and speech 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Ataxia makes it challenging to coordinate movements. 

Chứng mất điều hòa làm cho việc phối hợp các cử động trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng