Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at-risk
01
có nguy cơ, dễ bị tổn thương
likely to be harmed, attacked, or experience negative outcomes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most at-risk
so sánh hơn
more at-risk
có thể phân cấp
Các ví dụ
The organization provides support services for at-risk youth to prevent homelessness.
Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho thanh thiếu niên có nguy cơ để ngăn ngừa tình trạng vô gia cư.



























