Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at-risk
01
có nguy cơ, dễ bị tổn thương
likely to be harmed, attacked, or experience negative outcomes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most at-risk
so sánh hơn
more at-risk
có thể phân cấp
Các ví dụ
Students from at-risk communities often benefit from additional tutoring and mentoring programs.
Học sinh từ các cộng đồng có nguy cơ thường được hưởng lợi từ các chương trình gia sư và cố vấn bổ sung.



























