Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Atavism
01
tính di truyền, đặc điểm cổ xưa
an ancestral or ancient trait, feeling, outlook, activity, etc. that modern humans revert to
Các ví dụ
His fear of the dark felt like an atavism, a remnant of early human survival instincts.
Nỗi sợ bóng tối của anh ấy giống như một atavism, một tàn tích của bản năng sinh tồn thời kỳ đầu của con người.
Cây Từ Vựng
atavism
atav



























