monotonous
Pronunciation
/məˈnɑtənəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monotonous"trong tiếng Anh

monotonous
01

đơn điệu, lặp đi lặp lại

boring because of being the same thing all the time
monotonous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most monotonous
so sánh hơn
more monotonous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The monotonous landscape of the desert seemed to stretch on forever without any notable features.
Cảnh quan đơn điệu của sa mạc dường như trải dài vô tận mà không có bất kỳ đặc điểm đáng chú ý nào.
02

đều đều, đơn điệu

having an unvarying pitch or tone when spoken or sounded
Các ví dụ
The machine emitted a monotonous hum throughout the night.
Máy phát ra tiếng vo ve đơn điệu suốt đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng