monotonous
mo
no
ˈnɒ
no
to
nous
nəs
nēs
monogynous

Định nghĩa và ý nghĩa của "monotonous"trong tiếng Anh

monotonous
01

đơn điệu, lặp đi lặp lại

boring because of being the same thing all the time 
monotonous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most monotonous
so sánh hơn
more monotonous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The endless hours of data entry made her workday feel monotonous and never-ending. 

Những giờ nhập liệu bất tận khiến ngày làm việc của cô ấy trở nên đơn điệu và không bao giờ kết thúc.

02

đều đều, đơn điệu

having an unvarying pitch or tone when spoken or sounded 
Các ví dụ
The teacher's voice was monotonous, making it hard to stay focused. 

Giọng nói của giáo viên đều đều, khiến khó tập trung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng