monosyllable
Pronunciation
/mˈɑːnoʊsˌɪləbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monosyllable"trong tiếng Anh

Monosyllable
01

từ đơn âm, đơn âm tiết

a word or expression comprised of a single syllable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monosyllables
Các ví dụ
The word " cat " is a monosyllable, easy for young children to pronounce.
Từ "mèo" là một từ đơn âm tiết, dễ phát âm cho trẻ nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng