moiety
moie
ˈmɔɪə
moye
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "moiety"trong tiếng Anh

Moiety
01

một nửa, phần

one of two basic subdivisions of a tribe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
moieties
02

một nửa, phần bằng nhau

one of two equal parts into which something can be or is divided 
Các ví dụ
Each heir received a moiety of the estate. 

Mỗi người thừa kế nhận được một nửa tài sản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng