Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mistakenly
01
một cách sai lầm, nhầm lẫn
in a wrong or incorrect manner
Các ví dụ
He mistakenly assumed the store closed at 8 p.m.
Anh ấy nhầm lẫn cho rằng cửa hàng đóng cửa lúc 8 giờ tối.
1.1
nhầm lẫn, vô tình
by accident or through oversight, without realizing it
Các ví dụ
He mistakenly pressed the wrong button during the presentation.
Anh ấy nhầm lẫn nhấn nhầm nút trong buổi thuyết trình.



























