mistaken
Pronunciation
/mɪˈsteɪkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mistaken"trong tiếng Anh

mistaken
01

sai lầm, nhầm lẫn

(of a person) wrong in one's judgment, opinion, or belief
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mistaken
so sánh hơn
more mistaken
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were mistaken in assuming the problem would resolve itself without intervention.
Họ đã nhầm lẫn khi cho rằng vấn đề sẽ tự giải quyết mà không cần can thiệp.
02

sai lầm, nhầm lẫn

caused by or resulting from an error
Các ví dụ
A mistaken identity led to confusion at the airport.
Một danh tính nhầm lẫn đã dẫn đến sự nhầm lẫn tại sân bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng