mistaken
mis
ˈmɪs
mis
ta
teɪ
tei
ken
kən
kēn
unshakenJamaicanreawakenshaken

Định nghĩa và ý nghĩa của "mistaken"trong tiếng Anh

mistaken
01

sai lầm, nhầm lẫn

(of a person) wrong in one's judgment, opinion, or belief 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mistaken
so sánh hơn
more mistaken
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was mistaken about the date of the event and missed it. 

Cô ấy đã nhầm lẫn về ngày diễn ra sự kiện và bỏ lỡ nó.

02

sai lầm, nhầm lẫn

caused by or resulting from an error 
Các ví dụ
The letter was sent to the wrong address due to a mistaken entry. 

Bức thư đã được gửi đến địa chỉ sai do một mục nhập sai lầm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng