mishap
mis
ˈmɪs
mis
hap
hæp
hāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "mishap"trong tiếng Anh

Mishap
01

sự cố nhỏ, tai nạn nhỏ

a minor accident that has no serious consequences 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mishaps
Các ví dụ
Despite a small mishap with the cake, the birthday party was a great success. 

Mặc dù có một chút trục trặc nhỏ với chiếc bánh, bữa tiệc sinh nhật đã thành công rực rỡ.

02

sự cố, rủi ro

an unexpected and unlucky event 
Các ví dụ
She laughed off the mishap of spilling coffee on her shirt before the meeting. 

Cô ấy cười xòa trước sự cố làm đổ cà phê lên áo trước cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng