Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to misguide
01
dẫn sai đường, làm lạc hướng
to provide incorrect directions to someone, leading them in the wrong direction or causing them to become lost
Transitive: to misguide sb
Các ví dụ
The mischievous child misguided his siblings by giving them wrong directions to the park.
Đứa trẻ nghịch ngợm đã làm lạc hướng anh chị em của mình bằng cách đưa ra chỉ dẫn sai đến công viên.
02
dẫn dắt sai lầm, lừa dối
to lead someone into making a mistake or engaging in wrong behavior
Transitive: to misguide sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
misguide
ngôi thứ ba số ít
misguides
hiện tại phân từ
misguiding
quá khứ đơn
misguided
quá khứ phân từ
misguided
Các ví dụ
His friend misled him with bad advice, which ultimately misguides his decisions.
Bạn anh ta đã đánh lừa anh ta bằng những lời khuyên tồi tệ, cuối cùng đã làm lạc hướng quyết định của anh ta.



























