to miscast
mis
mɪs
mis
cast
ˈkɑ:st
kaast
glassedprecastlambasteharassed

Định nghĩa và ý nghĩa của "miscast"trong tiếng Anh

to miscast
01

phân vai không phù hợp, chọn diễn viên không phù hợp

to assign the roles of a play, motion picture, etc. to unsuitable actors 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
miscast
ngôi thứ ba số ít
miscasts
hiện tại phân từ
miscasting
quá khứ đơn
miscast
quá khứ phân từ
miscast
Các ví dụ
By the time they realized it, they had already miscast the key role. 

Đến khi họ nhận ra, họ đã phân vai sai vai chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng