minacious
Pronunciation
/mɪnˈeɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "minacious"trong tiếng Anh

minacious
01

đe dọa, hăm dọa

showing or suggesting a threat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most minacious
so sánh hơn
more minacious
có thể phân cấp
Các ví dụ
A minacious figure stood at the end of the alley, watching silently.
Một nhân vật đe dọa đứng ở cuối con hẻm, lặng lẽ quan sát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng