Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mimic
01
bắt chước, sao chép
to copy the style, technique, or subject matter of another artist or artwork
Transitive: to mimic an artistic technique or style
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mimic
ngôi thứ ba số ít
mimics
hiện tại phân từ
mimicking
quá khứ đơn
mimicked
quá khứ phân từ
mimicked
Các ví dụ
The band 's early songs often mimicked the sound of their musical idols.
Những bài hát đầu tiên của ban nhạc thường bắt chước âm thanh của thần tượng âm nhạc của họ.
Mimic
01
người bắt chước, nghệ sĩ nhại
a performer who imitates the actions, gestures, or voices of others for entertainment or comedic effect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mimics
Các ví dụ
The comedy club featured a talented mimic who delighted patrons with his hilarious impressions.
Câu lạc bộ hài kịch có một nghệ sĩ bắt chước tài năng làm thích thú khách hàng với những màn bắt chước hài hước của mình.
mimic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mimic
so sánh hơn
more mimic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The actor ’s mimic gestures perfectly matched the celebrity ’s mannerisms.
Cử chỉ bắt chước của diễn viên hoàn toàn phù hợp với thói quen của người nổi tiếng.



























