military
mi
ˈmɪ
mi
li
li
ta
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "military"trong tiếng Anh

military
01

quân sự, quân đội

relating to soldiers or the armed forces 
military definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Military tactics dominated the discussion. 

Các chiến thuật quân sự đã chi phối cuộc thảo luận.

02

quân sự, chiến lược

relating to the study or principles of warfare 
military definition and meaning
Các ví dụ
He specialized in military strategy at the academy. 

Ông chuyên về quân sự chiến lược tại học viện.

03

quân sự, quân đội

carried out by members of the armed services rather than civilians 
Các ví dụ
The mission required military personnel only. 

Nhiệm vụ yêu cầu chỉ nhân viên quân sự.

Military
01

quân đội, lực lượng vũ trang

the armed forces of a country 
military definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The military conducted a series of training exercises near the border. 

Quân đội đã tiến hành một loạt các cuộc tập trận gần biên giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng