Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Milieu
01
môi trường
the social or cultural setting or environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The academic milieu of the university fostered intellectual curiosity and debate among students.
Môi trường học thuật của trường đại học đã thúc đẩy sự tò mò trí tuệ và tranh luận giữa các sinh viên.



























