miles per hour
Pronunciation
/mˈaɪlz pɜːɹ ˈaɪʊɹ/
mph

Định nghĩa và ý nghĩa của "miles per hour"trong tiếng Anh

Miles per hour
01

dặm một giờ, dặm trên giờ

the distance traveled in miles in relation to the time passed when doing so
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The average running speed of a human is around 6-8 miles per hour.
Tốc độ chạy trung bình của con người là khoảng 6-8 dặm một giờ.
02

dặm một giờ, dặm/giờ

the speed indicated on a vehicle's speedometer at a given moment
Các ví dụ
At that moment, the car registered 30 miles per hour.
Vào lúc đó, chiếc xe ghi nhận 30 dặm một giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng