miles per hour
miles
maɪlz
mailz
per
hour
aʊə
awe
mph

Định nghĩa và ý nghĩa của "miles per hour"trong tiếng Anh

Miles per hour
01

dặm một giờ, dặm trên giờ

the distance traveled in miles in relation to the time passed when doing so 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
miles per hour
Các ví dụ
Miles per hour (mph) is a unit used to measure speed, representing the distance traveled in miles per hour of time. 

Dặm mỗi giờ (mph) là một đơn vị dùng để đo tốc độ, biểu thị khoảng cách di chuyển được tính bằng dặm mỗi giờ đồng hồ.

02

dặm một giờ, dặm/giờ

the speed indicated on a vehicle's speedometer at a given moment 
Các ví dụ
The speedometer showed 70 miles per hour. 

Đồng hồ tốc độ hiển thị 70 dặm mỗi giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng