Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miles per hour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The average running speed of a human is around 6-8 miles per hour.
Tốc độ chạy trung bình của con người là khoảng 6-8 dặm một giờ.
02
dặm một giờ, dặm/giờ
the speed indicated on a vehicle's speedometer at a given moment
Các ví dụ
At that moment, the car registered 30 miles per hour.
Vào lúc đó, chiếc xe ghi nhận 30 dặm một giờ.



























