Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miles per hour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
miles per hour
Các ví dụ
Miles per hour (mph) is a unit used to measure speed, representing the distance traveled in miles per hour of time.
Dặm mỗi giờ (mph) là một đơn vị dùng để đo tốc độ, biểu thị khoảng cách di chuyển được tính bằng dặm mỗi giờ đồng hồ.
02
dặm một giờ, dặm/giờ
the speed indicated on a vehicle's speedometer at a given moment
Các ví dụ
The speedometer showed 70 miles per hour.
Đồng hồ tốc độ hiển thị 70 dặm mỗi giờ.



























