midas touch
mi
ˈmaɪ
mai
das
dəs
dēs
touch
tʌʧ
tach

Định nghĩa và ý nghĩa của "Midas touch"trong tiếng Anh

Midas touch
01

bàn tay Midas, chạm đâu ra tiền đó

a type of ability where one can make a profit from anything that one does 
Midas touch definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Every business she starts succeeds; she has the Midas touch. 

Cô ấy mở việc kinh doanh nào cũng thành công; đúng là có bàn tay Midas.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng