Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Midas touch
01
bàn tay Midas, chạm đâu ra tiền đó
a type of ability where one can make a profit from anything that one does
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
With his Midas touch, every business he starts becomes a thriving enterprise.
Anh ấy không chỉ may mắn; anh ấy thật sự có bàn tay Midas.



























