Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Microsurgery
01
phẫu thuật vi mô, phẫu thuật dưới kính hiển vi
a precise surgical technique that uses a microscope for intricate procedures on small structures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
microsurgeries
Các ví dụ
Tom 's hand injury required microsurgery to repair the delicate nerves.
Chấn thương tay của Tom yêu cầu phẫu thuật vi mô để sửa chữa các dây thần kinh tinh tế.
Cây Từ Vựng
microsurgery
surgery
surge



























