metro
met
ˈmɛt
met
ro
roʊ
row
/mˈɛtɹə‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "metro"trong tiếng Anh

01

tàu điện ngầm

an underground railway system designed for public transportation within a city
Dialect
subwayamerican flagAmerican
metro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
metros
Các ví dụ
The metro is an eco-friendly alternative to driving a car in the city.
Tàu điện ngầm là một lựa chọn thân thiện với môi trường thay thế cho việc lái xe ô tô trong thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng