meticulous
Pronunciation
/məˈtɪkjəɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "meticulous"trong tiếng Anh

meticulous
01

tỉ mỉ, cẩn thận

extremely careful and attentive to details
meticulous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most meticulous
so sánh hơn
more meticulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist 's meticulous brushstrokes brought the painting to life.
Những nét cọ tỉ mỉ của nghệ sĩ đã thổi hồn vào bức tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng