Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astray
Các ví dụ
The GPS led us astray, causing us to miss the exit.
GPS đã dẫn chúng tôi đi lạc đường, khiến chúng tôi bỏ lỡ lối ra.
02
lạc lối, sa ngã
into a state of error, confusion, or morally questionable behavior
Các ví dụ
Her good intentions were taken astray by the temptation of power.
Những ý định tốt của cô ấy đã bị lạc lối bởi sự cám dỗ của quyền lực.



























