Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to merit
01
xứng đáng, đáng được
to be good enough to deserve something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
merit
ngôi thứ ba số ít
merits
hiện tại phân từ
meriting
quá khứ đơn
merited
quá khứ phân từ
merited
Các ví dụ
His bravery during the crisis merited the gratitude of the entire community.
Lòng dũng cảm của anh ấy trong cuộc khủng hoảng xứng đáng với lòng biết ơn của toàn bộ cộng đồng.
Merit
01
đức tính, phẩm chất
an admirable quality, trait, or characteristic in a person or thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
merits
Các ví dụ
Patience is a merit that leaders often value.
Kiên nhẫn là một đức tính mà các nhà lãnh đạo thường đánh giá cao.
02
công lao, giá trị
the quality or worth of something, typically based on its excellence, value, or achievements
Các ví dụ
The jury recognized the film 's artistic merit with several awards at the film festival.
Ban giám khảo đã công nhận giá trị nghệ thuật của bộ phim với nhiều giải thưởng tại liên hoan phim.
Cây Từ Vựng
merited
merit



























