Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to merit
01
xứng đáng, đáng được
to be good enough to deserve something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
merit
ngôi thứ ba số ít
merits
hiện tại phân từ
meriting
quá khứ đơn
merited
quá khứ phân từ
merited
Các ví dụ
Her excellent performance will surely merit a promotion at work.
Hiệu suất xuất sắc của cô ấy chắc chắn sẽ xứng đáng với một sự thăng tiến trong công việc.
Merit
01
đức tính, phẩm chất
an admirable quality, trait, or characteristic in a person or thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
merits
Các ví dụ
Her honesty is her greatest merit.
Sự trung thực của cô ấy là phẩm chất lớn nhất của cô ấy.
02
công lao, giá trị
the quality or worth of something, typically based on its excellence, value, or achievements
Các ví dụ
She received a scholarship based on her academic merit and extracurricular achievements.
Cô ấy đã nhận được học bổng dựa trên thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa.
Cây Từ Vựng
merited
merit



























