menial
me
ˈmi
mi
nial
niəl
niēl
/mˈiːnɪəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "menial"trong tiếng Anh

01

thấp kém, tầm thường

(of work) not requiring special skills, often considered unimportant and poorly paid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most menial
so sánh hơn
more menial
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many people avoid menial jobs, but they are crucial to the economy.
Nhiều người tránh những công việc tầm thường, nhưng chúng lại rất quan trọng đối với nền kinh tế.
Menial
01

người hầu, người giúp việc

a person employed to perform low-status or domestic tasks, especially one who works as a servant in a household
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
menials
Các ví dụ
The wealthy family employed several menials to maintain the estate.
Gia đình giàu có thuê vài người hầu để duy trì điền trang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng