melted
Pronunciation
/ˈmɛɫtəd/, /ˈmɛɫtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "melted"trong tiếng Anh

01

tan chảy, nóng chảy

changed into a liquid state as a result of being heated
melted definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melted
so sánh hơn
more melted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The melted chocolate coated the strawberries perfectly.
Sô cô la tan chảy phủ lên những quả dâu tây một cách hoàn hảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng