Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melee
01
một cuộc ẩu đả, một cuộc đánh nhau
a fight that is noisy, confusing, and involves many people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
melees
Các ví dụ
The cafeteria was filled with a melee of students arguing over seating.
Nhà ăn đầy hỗn chiến của các sinh viên tranh cãi về chỗ ngồi.
02
hỗn loạn, hỗn độn
a chaotic gathering of people or things, marked by confusion and commotion
Các ví dụ
The schoolyard erupted into a melee of shouting and shoving during recess.
Sân trường bùng nổ thành một cuộc hỗn chiến với tiếng la hét và xô đẩy trong giờ ra chơi.



























