Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to meld
01
kết hợp, pha trộn
to combine different things together to form a unified whole
Transitive: to meld sth
Ditransitive: to meld sth with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
meld
ngôi thứ ba số ít
melds
hiện tại phân từ
melding
quá khứ đơn
melded
quá khứ phân từ
melded
Các ví dụ
In the business meeting, they sought to meld innovative ideas with traditional strategies for success.
Trong cuộc họp kinh doanh, họ tìm cách kết hợp các ý tưởng đổi mới với chiến lược truyền thống để thành công.
02
hòa quyện, trộn lẫn
to blend or merge together in a harmonious manner
Intransitive
Các ví dụ
In their relationship, their personalities melded effortlessly, complementing each other's strengths and weaknesses.
Trong mối quan hệ của họ, tính cách của họ hòa quyện một cách dễ dàng, bổ sung cho điểm mạnh và điểm yếu của nhau.
03
đặt xuống, công bố
to lay down or announce specific combinations of cards, usually to score points
Transitive: to meld a combination of cards
Các ví dụ
Melding sets of consecutive tiles is essential in Mahjong.
Kết hợp các bộ bài liên tiếp là điều cần thiết trong Mahjong.
Meld
01
một dạng rummy sử dụng hai bộ bài và bốn quân joker; joker và quân hai là wild; mục tiêu là tạo thành các nhóm cùng hạng, một loại rummy với hai bộ bài và bốn quân joker; joker và quân hai là wild; mục đích là tạo thành các nhóm bài cùng giá trị
a form of rummy using two decks of cards and four jokers; jokers and deuces are wild; the object is to form groups of the same rank
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
melds



























