melancholic
Pronunciation
/ˌmɛɫənˈkɑɫɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "melancholic"trong tiếng Anh

melancholic
01

u sầu

characterized by a deep, lingering sadness or sorrow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melancholic
so sánh hơn
more melancholic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The autumn landscape had a melancholic beauty, with leaves falling and colors fading.
Phong cảnh mùa thu có một vẻ đẹp u sầu, với lá rơi và màu sắc phai nhạt.
Melancholic
01

người u sầu

someone subject to melancholia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
melancholics
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng