Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
melancholic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most melancholic
so sánh hơn
more melancholic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The autumn landscape had a melancholic beauty, with leaves falling and colors fading.
Phong cảnh mùa thu có một vẻ đẹp u sầu, với lá rơi và màu sắc phai nhạt.
Melancholic
01
người u sầu
someone subject to melancholia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
melancholics
Cây Từ Vựng
melancholic
melanchol



























