Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mechanics
01
cơ học
the branch of physics that deals with the study of motion and the behavior of physical systems under the action of forces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
mechanics
Các ví dụ
The mechanics of a moving car involve analyzing the forces acting on it and how they affect its motion.
Cơ học của một chiếc xe đang chuyển động liên quan đến việc phân tích các lực tác động lên nó và cách chúng ảnh hưởng đến chuyển động của nó.
02
cơ khí, kỹ thuật
the technical aspects of doing something



























