Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
measurable
01
có thể đo lường được, có thể định lượng được
capable of being assessed in terms of size, amount, or degree
Các ví dụ
The impact of the new policy is measurable in terms of its influence on employee productivity.
Tác động của chính sách mới có thể đo lường được về ảnh hưởng của nó đến năng suất của nhân viên.
02
có thể đo lường được, quan trọng
of distinguished importance
Cây Từ Vựng
immeasurable
measurability
measurably
measurable
measure



























