Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
measly
01
ít ỏi, không đáng kể
pitifully small or inadequate
Các ví dụ
The student complained about the measly portion sizes in the cafeteria.
Sinh viên phàn nàn về khẩu phần ít ỏi trong quán ăn tự phục vụ.



























