meagerly
mea
ˈmi:
mi
ger
ly
li
li
meagrely

Định nghĩa và ý nghĩa của "meagerly"trong tiếng Anh

meagerly
01

nghèo nàn, ít ỏi

deficient in amount or quality or extent 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most meagerly
so sánh hơn
more meagerly
có thể phân cấp
meagerly
01

ít ỏi, nghèo nàn

in a way that shows a small, insufficient, or barely adequate amount 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The workers were meagerly paid for the long hours they endured. 

Công nhân được trả lương ít ỏi cho những giờ làm việc dài mà họ chịu đựng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng