mead
Pronunciation
/ˈmid/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mead"trong tiếng Anh

01

rượu mật ong, đồ uống có cồn làm từ mật ong lên men và nước

an alcoholic beverage made from fermented honey and water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
After the harvest, the villagers gathered to celebrate with music, dancing, and plenty of mead.
Sau thu hoạch, dân làng tập trung để ăn mừng với âm nhạc, khiêu vũ và nhiều rượu mật ong.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng