Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mead
01
rượu mật ong, đồ uống có cồn làm từ mật ong lên men và nước
an alcoholic beverage made from fermented honey and water
Các ví dụ
After the harvest, the villagers gathered to celebrate with music, dancing, and plenty of mead.
Sau thu hoạch, dân làng tập trung để ăn mừng với âm nhạc, khiêu vũ và nhiều rượu mật ong.



























