Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maximum
01
tối đa, cao nhất
indicating the greatest or highest possible amount, quantity, or degree
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company sets a maximum limit on the number of vacation days employees can take each year.
Công ty đặt ra giới hạn tối đa về số ngày nghỉ mà nhân viên có thể nghỉ mỗi năm.
Maximum
01
tối đa, cao nhất
the highest amount, degree, or extent there is or is possible, allowed or needed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
maxima
Các ví dụ
The conference room can accommodate a maximum of 50 attendees.
Phòng hội nghị có thể chứa tối đa 50 người tham dự.
Các ví dụ
Analyzing the data, we identified the maximum point on the revenue curve.
Phân tích dữ liệu, chúng tôi đã xác định điểm tối đa trên đường cong doanh thu.
03
tối đa
the highest or most severe limit allowed by law for a custodial sentence for a particular offense
Các ví dụ
Under the law, the maximum penalty for this offense is life imprisonment.
Theo luật, hình phạt tối đa cho tội này là tù chung thân.
maximum
01
tối đa, nhiều nhất
used to indicate the upper limit or greatest extent possible
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The project will take two weeks, maximum, to complete.
Dự án sẽ mất hai tuần, tối đa, để hoàn thành.



























