mausoleum
mau
ˌmɔ:
maw
so
leum
ˈli:əm
liēm
colosseumathenaeumcoliseumiamb

Định nghĩa và ý nghĩa của "mausoleum"trong tiếng Anh

Mausoleum
01

lăng mộ, mộ lớn

a grand above-ground structure used for entombing the deceased or as a memorial 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mausoleums
Các ví dụ
The family visited the mausoleum to pay their respects to their ancestors. 

Gia đình đã đến thăm lăng mộ để tỏ lòng thành kính với tổ tiên của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng