Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Maul
01
một cái búa lớn, một cái chùy
a heavy club or hammer, often equipped with spikes, used as a weapon or tool for striking or crushing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mauls
Các ví dụ
The medieval knight wielded a fearsome maul in battle, capable of crushing armor and bone alike.
Hiệp sĩ thời trung cổ sử dụng một chùy đáng sợ trong trận chiến, có khả năng đập nát cả áo giáp và xương.
02
maul, ruck tự phát
a situation where rugby players from both teams bind together around a ball carrier who is on their feet
Các ví dụ
The team formed a maul to push forward.
Đội hình thành một maul để tiến lên.
to maul
01
xé xác, cắn xé
to attack or handle someone or something roughly, causing severe injury or damage
Transitive: to maul sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
maul
ngôi thứ ba số ít
mauls
hiện tại phân từ
mauling
quá khứ đơn
mauled
quá khứ phân từ
mauled
Các ví dụ
The aggressive animal currently mauls anything that comes too close to its territory.
Con vật hung dữ hiện đang xé xác bất cứ thứ gì đến quá gần lãnh thổ của nó.
02
chẻ, tách
to split or break apart something, typically wood, using a heavy tool
Transitive: to maul wood
Các ví dụ
The worker skillfully mauled the wooden rail to fit into the frame.
Người thợ khéo léo đập vỡ thanh gỗ để vừa với khung.



























