mastered
mas
ˈmæs
mās
tered
tɜrd
tērd
/mˈɑːstəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mastered"trong tiếng Anh

mastered
01

thuần thục, hoàn toàn nắm vững

having complete control, skill, or understanding of something through practice or learning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mastered
so sánh hơn
more mastered
có thể phân cấp
Các ví dụ
After years of study, her mastered knowledge of astronomy was evident.
Sau nhiều năm nghiên cứu, kiến thức thông thạo về thiên văn học của cô ấy đã rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng