Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anh ấy dựng một gian hàng ở chợ để bán mứt và đồ đóng hộp tự làm.
thị trường, chợ
Thị trường toàn cầu đã chứng kiến những thay đổi đáng kể trong những năm gần đây.
thị trường, nhóm khách hàng mục tiêu
Công ty đang nhắm mục tiêu vào thị trường thanh niên với ứng dụng mới của mình.
Thị trường đóng cửa cao hơn hôm nay sau khi cổ phiếu công nghệ tăng mạnh.
tiếp thị, quảng bá
Các công ty thường sử dụng nhiều chiến lược khác nhau để tiếp thị hiệu quả sản phẩm của họ đến đối tượng mục tiêu.
tiếp thị, đưa ra thị trường
Cửa hàng đang tiếp thị nhiều loại mặt hàng theo mùa trong kỳ nghỉ lễ này.
buôn bán, kinh doanh
Anh ấy kinh doanh trong lĩnh vực điện tử, bán những thiết bị mới nhất cho khách hàng.
bán, tiếp thị
Họ thường xuyên bán hàng tại chợ trời địa phương.
Cây Từ Vựng



























