to mark down
Pronunciation
/mˈɑːɹk dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mark down"trong tiếng Anh

to mark down
[phrase form: mark]
01

giảm giá, hạ giá

to lower the price of something, often temporarily
to mark down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
mark
thì hiện tại
mark down
ngôi thứ ba số ít
marks down
hiện tại phân từ
marking down
quá khứ đơn
marked down
quá khứ phân từ
marked down
Các ví dụ
The restaurant is marking their appetizers down during happy hour.
Nhà hàng giảm giá các món khai vị trong giờ vui vẻ.
02

ghi chú, ghi lại

to record or note something for future reference or action
to mark down definition and meaning
Các ví dụ
The manager marked down the customer's complaint for further investigation.
Người quản lý đã ghi lại khiếu nại của khách hàng để điều tra thêm.
03

trừ điểm, hạ điểm

to lower a score or assessment given to someone in an exam, etc. due to errors or shortcomings
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
The project was marked down for not meeting the required criteria.
Dự án đã bị hạ điểm vì không đáp ứng các tiêu chí yêu cầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng