marginal
mar
ˈmɑ:
maa
gi
ʤɪ
ji
nal
nəl
nēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "marginal"trong tiếng Anh

marginal
01

lề, ngoài rìa

away from borders or edges with a little or no distance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most marginal
so sánh hơn
more marginal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The marginal notes in the textbook helped explain the main concepts. 

Các ghi chú bên lề trong sách giáo khoa đã giúp giải thích các khái niệm chính.

02

không đáng kể, nhỏ

having limited significance or importance 
Các ví dụ
The impact of the proposed changes on productivity was marginal. 

Tác động của những thay đổi được đề xuất đối với năng suất là không đáng kể.

03

biên, có năng suất hạn chế

(of a land) having limited productivity, often only capable of producing enough to cover the costs of farming 
Các ví dụ
The crops on marginal land barely meet the expenses of cultivation. 

Cây trồng trên đất biên hầu như không đủ chi phí canh tác.

04

ngoài lề, biên

not part of the main group 
Các ví dụ
The project focuses on improving conditions for marginal communities. 

Dự án tập trung vào việc cải thiện điều kiện cho các cộng đồng thiểu số.

05

giới hạn, tầm thường

below the expected standard 
Các ví dụ
His performance in the exam was marginal. 

Thành tích của anh ấy trong kỳ thi là dưới chuẩn.

06

cận biên, sít sao

having the capacity to be won or lost by only a few votes in an election 
Các ví dụ
The candidate focused heavily on securing marginal seats to win the election. 

Ứng cử viên tập trung mạnh vào việc bảo đảm các ghế sát nút để thắng cử.

Marginal
01

cây ven bờ, cây biên

a plant that grows in the transition zone between land and water, typically in wetlands or along shorelines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
marginals
Các ví dụ
The garden center sells a variety of marginals perfect for pond edges. 

Trung tâm vườn bán nhiều loại cây ven bờ hoàn hảo cho các cạnh ao.

02

ghế sát nút, khu vực bầu cử sát nút

a political seat or position that is won by a small margin, often with a close contest in elections 
Các ví dụ
The party gained several marginals in the election. 

Đảng đã giành được một số ghế sát nút trong cuộc bầu cử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng