Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
many
Các ví dụ
He made many mistakes in his assignment.
Anh ấy đã mắc nhiều sai lầm trong bài tập của mình.
many
01
Nhiều, Đa số
used to indicate a large but unspecified number or portion of a group of people or things
Các ví dụ
Many of the students passed the exam with flying colors.
Nhiều sinh viên đã vượt qua kỳ thi với kết quả xuất sắc.
The many
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The new policy was designed to benefit the many, not just a privileged few.
Chính sách mới được thiết kế để mang lại lợi ích cho nhiều người, không chỉ một số ít người có đặc quyền.
02
nhiều, đông đảo
a large yet unspecified number of people or things
Các ví dụ
He spoke to many at the gathering, sharing his ideas with a diverse crowd.
Anh ấy đã nói chuyện với nhiều người tại buổi tụ họp, chia sẻ ý tưởng của mình với một đám đông đa dạng.



























