Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maneuverable
01
dễ điều khiển, dễ dàng di chuyển
capable of being easily moved or directed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most maneuverable
so sánh hơn
more maneuverable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The helicopter was maneuverable enough to land in a small clearing.
Chiếc trực thăng đủ cơ động để hạ cánh xuống một khoảng đất trống nhỏ.
Cây Từ Vựng
maneuverability
maneuverable
maneuver



























