Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Man-of-war
01
người chiến tranh, sứa lửa
large siphonophore having a bladderlike float and stinging tentacles
02
tàu chiến, chiến hạm
a warship intended for combat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
men-of-war



























