Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aspirant
01
ứng viên, người khao khát
an individual who actively seeks a role, title, or achievement, often with ambition and determination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aspirants
Các ví dụ
She was an aspirant to the throne, despite her distant lineage.
Cô ấy là một ứng viên cho ngai vàng, mặc dù dòng dõi xa xôi của cô.
aspirant
01
ứng viên, người khao khát
seeking to achieve a position, honor, or recognition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The aspirant artist submitted work to every gallery in town.
Nghệ sĩ nguyện vọng đã gửi tác phẩm đến mọi phòng trưng bày trong thị trấn.



























