aspirant
Pronunciation
/ˈæspɝənt/, /əˈspaɪɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aspirant"trong tiếng Anh

Aspirant
01

ứng viên, người khao khát

an individual who actively seeks a role, title, or achievement, often with ambition and determination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aspirants
Các ví dụ
She was an aspirant to the throne, despite her distant lineage.
Cô ấy là một ứng viên cho ngai vàng, mặc dù dòng dõi xa xôi của cô.
aspirant
01

ứng viên, người khao khát

seeking to achieve a position, honor, or recognition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The aspirant artist submitted work to every gallery in town.
Nghệ sĩ nguyện vọng đã gửi tác phẩm đến mọi phòng trưng bày trong thị trấn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng