Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aspirant
01
ứng viên, người khao khát
an individual who actively seeks a role, title, or achievement, often with ambition and determination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aspirants
Các ví dụ
The aspirant trained for years to become a professional athlete.
Ứng viên đã tập luyện trong nhiều năm để trở thành một vận động viên chuyên nghiệp.
aspirant
01
ứng viên, người khao khát
seeking to achieve a position, honor, or recognition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most aspirant
so sánh hơn
more aspirant
không phân cấp được
Các ví dụ
Aspirant candidates lined up for the interview.
Các ứng viên tham vọng xếp hàng cho cuộc phỏng vấn.



























